XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

时候 đọc là shí hou, nghĩa là thời gian; khoảng thời gian. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

时候【時候】

[shí hou] [时 候]

thời gian; khoảng thời gian; khoảnh khắc

某个时间点或一段时间

你什么时候回家?

nǐ shén me shí hòu huí jiā?

Bạn khi nào về nhà?

好的。请问这本书什么时候还?

hǎo de. qǐng wèn zhè běn shū shén me shí hòu hái?

Vâng. Xin hỏi cuốn sách này khi nào phải trả?

Trong bài: Mượn sách thư viện

上课的时候请不要分散注意力。

shàng kè de shí hòu qǐng bú yào fēn sàn zhù yì lì.

Trong giờ học xin đừng phân tán sự chú ý.

真的吗?你什么时候来这里的?

zhēn de ma? nǐ shén me shí hòu lái zhè lǐ de?

Thật không? Bạn đến đây lúc nào vậy?

Trong bài: Tìm chìa khóa để quên

Hỏi đáp về từ 时候

时候 nghĩa là gì?

时候 (shí hou) nghĩa là thời gian; khoảng thời gian. Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 时候 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 时, 候 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 时候?

Thường gặp: 有时候 (yǒu shí hou) – đôi khi; 小时候 (xiǎo shí hou) – khi còn nhỏ; 这时候 (zhè shíhòu) – lúc này; 那时候 (nà shí hou) – lúc đó; 到时候 (dào shí hòu) – khi thời điểm đó đến; 古时候 (gǔ shí hou) – thời xa xưa.