XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

这时候 đọc là zhè shíhòu, nghĩa là lúc này; lúc ấy. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

这时候【這時候】

[zhè shíhòu] [这 时 候]

lúc này; lúc ấy

指当前的时机或说话的当下。

这时候他在睡觉。

zhè shí hòu tā zài shuì jiào.

Lúc này anh ấy đang ngủ.

当然吃过,我每年这时候都吃。

dāng rán chī guo, wǒ měi nián zhè shí hòu dōu chī.

Đương nhiên từng ăn rồi, năm nào tầm này mình cũng ăn.

Trong bài: Tìm hiểu phong tục Tết Đoan Ngọ

真的吗?但是这时候地铁里人也很多吧?

zhēn de ma? dàn shì zhè shí hòu dì tiě lǐ rén yě hěn duō ba?

Thật sao? Nhưng tầm này trên tàu điện ngầm cũng đông người lắm nhỉ?

Trong bài: Khuyến khích đi giao thông công cộng

是啊,这时候调整心态、重新规划投资组合才对。

shì a, zhè shí hòu tiáo zhěng xīn tài, chóng xīn guī huà tóu zī zǔ hé cái duì.

Đúng vậy, lúc này điều chỉnh tâm lý, quy hoạch lại danh mục đầu tư mới là đúng.

Trong bài: Lo ngại trước rủi ro biến động thị trường chứng khoán · ……极了

Hỏi đáp về từ 这时候

这时候 nghĩa là gì?

这时候 (zhè shíhòu) nghĩa là lúc này; lúc ấy. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 这时候 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 这, 时, 候 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.