XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

这些 đọc là zhè xiē, nghĩa là những... này. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

这些【這些】

[zhè xiē] [这 些]

những... này

指示近处的多个事物或人

这些苹果很大。

zhè xiē píng guǒ hěn dà.

Những quả táo này rất to.

小明,你看看这些苹果怎么样?

xiǎo míng, nǐ kàn kàn zhè xiē píng guǒ zěn me yàng?

Tiểu Minh, cậu xem chỗ táo này thế nào?

Trong bài: Cân hoa quả tại quầy

我们必须想办法除掉这些害虫。

wǒ men bì xū xiǎng bàn fǎ chú diào zhè xiē hài chóng.

Chúng ta phải nghĩ cách loại bỏ những con côn trùng gây hại này.

春联?就是门上的这些红纸吗?

chūn lián? jiù shì mén shàng de zhè xiē hóng zhǐ ma?

Câu đối xuân? Chính là những tờ giấy đỏ trên cửa này sao?

Trong bài: Phong tục dán câu đối đón Tết · 每…都…

Hỏi đáp về từ 这些

这些 nghĩa là gì?

这些 (zhè xiē) nghĩa là những... này. Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 这些 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 这, 些 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 这些?

Thường gặp: 这些个 (zhè xiē ge) – những... này.