XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 这 đọc là zhè, nghĩa là (đại từ) này; những...này. Thuộc bộ Sước 辵. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

这【這】

[zhè]

(đại từ) này; những...này; (hình thức kết hợp) này; (được theo sau bởi danh từ); (hình thức kết hợp) này; những...này (được theo sau bởi lượng từ) (trong nghĩa này, thường phát âm [zhèi], đặc biệt ở Bắc Kinh)

指较近的人、事物或情况

这人不喝水。

zhè rén bù hē shuǐ.

Người này không uống nước.

这件红的和那件白的,哪个好?

zhè jiàn hóng de hé nà jiàn bái de, nǎ gè hǎo?

Chiếc đỏ này và chiếc trắng kia, chiếc nào tốt?

Trong bài: Chọn mua màu sắc quần áo · 这 / 那

从这里到学校大约要二十分钟。

cóng zhè lǐ dào xué xiào dà yuē yào èr shí fēn zhōng.

Từ đây đến trường mất khoảng hai mươi phút.

这件红的好看,那件白的太小。

zhè jiàn hóng de hǎo kàn, nà jiàn bái de tài xiǎo.

Chiếc đỏ này đẹp, chiếc trắng kia nhỏ quá.

Trong bài: Chọn mua màu sắc quần áo · 这 / 那

Hỏi đáp về chữ 这

这 nghĩa là gì?

这 (zhè) nghĩa là (đại từ) này; những...này. Đây là chữ thuộc HSK 1.

Cách viết chữ 这 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 这 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 这 thuộc bộ Sước (辵).

Chữ 这 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 这些 (zhè xiē) – những... này; 这儿 (zhè r) – ở đây; 这边 (zhè biān) – bên này; 这里 (zhè lǐ) – ở đây; 这么 (zhè me) – như thế này; 这时 (zhè shí) – lúc này.