XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 此 đọc là cǐ, nghĩa là này; những...này. Thuộc bộ Chỉ 止. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

此

[cǐ]

này; những...này

指示代词,指这或这里

此事很重要。

cǐ shì hěn zhòng yào.

Vấn đề này rất quan trọng.

会不会因此失去中医的灵活性?

huì bu huì yīn cǐ shī qù zhōng yī de líng huó xìng?

Liệu việc tiêu chuẩn hoá có làm mất tính linh hoạt của đông y không?

Trong bài: Hiện đại hóa đông y · 逐渐

我们必须消除彼此之间的误会。

wǒ men bì xū xiāo chú bǐ cǐ zhī jiān de wù huì.

Chúng ta phải loại bỏ những hiểu lầm giữa hai bên.

不过,与此同时,成本也在上升。

bú guò, yǔ cǐ tóng shí, chéng běn yě zài shàng shēng.

Tuy nhiên, đồng thời chi phí cũng đang tăng.

Trong bài: Doanh số tăng, đồng thời chi phí cũng tăng · 与此同时

Hỏi đáp về chữ 此

此 nghĩa là gì?

此 (cǐ) nghĩa là này; những...này. Đây là chữ thuộc HSK 4.

Cách viết chữ 此 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 此 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 此 thuộc bộ Chỉ (止).

Chữ 此 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 因此 (yīn cǐ) – do đó; 从此 (cóng cǐ) – từ bây giờ; 此外 (cǐ wài) – ngoài ra; 如此 (rú cǐ) – như thế; 彼此 (bǐ cǐ) – lẫn nhau; 此刻 (cǐ kè) – khoảnh khắc này.