此后【此後】
[cǐ hòu] [此 后]
sau việc này; về sau; từ nay về sau
从这以后
毕业后他去了国外,此后我们很少联系。
bì yè hòu tā qù le guó wài, cǐ hòu wǒ men hěn shǎo lián xì.Sau khi tốt nghiệp anh ấy ra nước ngoài, sau đó chúng tôi hiếm khi liên lạc.
此后 đọc là cǐ hòu, nghĩa là sau việc này; về sau. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[cǐ hòu] [此 后]
sau việc này; về sau; từ nay về sau
从这以后
毕业后他去了国外,此后我们很少联系。
bì yè hòu tā qù le guó wài, cǐ hòu wǒ men hěn shǎo lián xì.Sau khi tốt nghiệp anh ấy ra nước ngoài, sau đó chúng tôi hiếm khi liên lạc.
此后 (cǐ hòu) nghĩa là sau việc này; về sau. Đây là từ thuộc HSK 5.
Viết lần lượt từng chữ 此, 后 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 在此后 (zài cǐ hòu) – sau đó.