XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

之后 đọc là zhī hòu, nghĩa là sau; đằng sau. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

之后【之後】

[zhī hòu] [之 后]

sau; đằng sau; (ở đầu câu) sau đó; từ đó về sau

表示某时以后或某物后面

下课之后,我想去吃午饭。

xià kè zhī hòu, wǒ xiǎng qù chī wǔ fàn.

Sau khi tan học, tôi muốn đi ăn trưa.

决定之后,如果发现自己错了呢?

jué dìng zhī hòu, rú guǒ fā xiàn zì jǐ cuò le ne?

Sau khi quyết định, nếu phát hiện mình sai thì sao?

Trong bài: Một khi đã quyết thì không đổi ý · 一旦…就…

冲完凉之后,他感到非常爽快。

chōng wán liáng zhī hòu, tā gǎn dào fēi cháng shuǎng kuài.

Sau khi tắm xong, anh ấy cảm thấy rất sảng khoái.

辛苦了,改完之后再发给我看一遍。

xīn kǔ le, gǎi wán zhī hòu zài fā gěi wǒ kàn yí biàn.

Vất vả rồi, sửa xong thì gửi lại cho thầy xem một lần nữa.

Trong bài: Chính sách thu hút nhân tài khoa học công nghệ trở về nước · 以……为……

Hỏi đáp về từ 之后

之后 nghĩa là gì?

之后 (zhī hòu) nghĩa là sau; đằng sau. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 之后 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 之, 后 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 之后?

Thường gặp: 在此之后 (zài cǐ zhī hòu) – sau đó.