XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

之一 đọc là zhī yī, nghĩa là một trong (cái gì đó); một trong nhiều. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

之一

[zhī yī] [之 一]

một trong (cái gì đó); một trong nhiều; một (phần ba, phần tư, phần trăm, v.v.)

许多人或事物中的一个。

长城是世界七大奇迹之一。

cháng chéng shì shì jiè qī dà qí jì zhī yī.

Vạn Lý Trường Thành là một trong bảy kỳ quan thế giới.

因为杭州是南方最美丽的城市之一。

yīn wèi háng zhōu shì nán fāng zuì měi lì de chéng shì zhī yī.

Bởi vì Hàng Châu là một trong những thành phố đẹp nhất miền nam.

Trong bài: Chọn điểm du lịch nổi tiếng · ……之一

这根绳子长一米又三分之一米。

zhè gēn shéng zi cháng yì mǐ yòu sān fēn zhī yī mǐ.

Sợi dây này dài một mét và một phần ba mét.

对,这是新房子最有用的设备之一。

duì, zhè shì xīn fáng zi zuì yǒu yòng de shè bèi zhī yī.

Đúng, đây là một trong những thiết bị hữu ích nhất của nhà mới.

Trong bài: Nhà thông minh là một trong những tiện ích hiện đại · ……之一

Hỏi đáp về từ 之一

之一 nghĩa là gì?

之一 (zhī yī) nghĩa là một trong (cái gì đó); một trong nhiều. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 之一 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 之, 一 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 之一?

Thường gặp: 七分之一 (qī fēn zhī yī) – một phần bảy; 三分之一 (sān fēn zhī yī) – một phần ba; 九分之一 (jiǔ fēn zhī yī) – một phần chín; 二分之一 (èr fēn zhī yī) – một phần hai; 二者之一 (èr zhě zhī yī) – một trong hai; 五分之一 (wǔ fēn zhī yī) – một phần năm.