XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 之 đọc là zhī, nghĩa là anh; cô. Thuộc bộ Phiệt 丿. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

之

[zhī]

anh; cô; nó

代词,指代人或事物。

面对复杂的市场变化,企业唯有顺应之,方能在竞争中立于不败之地。

miàn duì fù zá de shì chǎng biàn huà, qǐ yè wéi yǒu shùn yìng zhī, fāng néng zài jìng zhēng zhōng lì yú bú bài zhī dì.

Đối mặt với những biến đổi phức tạp của thị trường, doanh nghiệp chỉ có thuận theo nó mới có thể đứng vững trong cạnh tranh.

của (trợ từ sở hữu, quan hệ)

助词,相当于“的”。

失败乃成功之母。

shī bài nǎi chéng gōng zhī mǔ.

Thất bại là mẹ của thành công.

đi, đến, tới

前往、到某处去。

诸葛亮之吴,说孙权联合抗曹。

zhū gě liàng zhī wú, shuō sūn quán lián hé kàng cáo.

Gia Cát Lượng đến nước Ngô, thuyết phục Tôn Quyền liên minh chống Tào.

真的吗?我之前发球总是不高。

zhēn de ma? wǒ zhī qián fā qiú zǒng shì bù gāo.

Thật sao? Trước đây mình phát cầu luôn không cao.

Trong bài: Luyện tập cầu lông trước giải đấu · 一直

夫妻之间应该互相理解和支持。

fū qī zhī jiān yīng gāi hù xiāng lǐ jiě hé zhī chí.

Vợ chồng nên thấu hiểu và ủng hộ lẫn nhau.

我想买饼干、糖果之类的零食。

wǒ xiǎng mǎi bǐng gān, táng guǒ zhī lèi de líng shí.

Mình muốn mua bánh quy, kẹo và những loại đồ ăn vặt tương tự.

Trong bài: Mua đồ ăn vặt các loại · ……之类的

Hỏi đáp về chữ 之

之 nghĩa là gì?

之 (zhī) nghĩa là anh; cô. Đây là chữ thuộc HSK 9.

Cách viết chữ 之 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 之 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 之 thuộc bộ Phiệt (丿).

Chữ 之 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 之一 (zhī yī) – một trong (cái gì đó); 之前 (zhī qián) – trước; 之后 (zhī hòu) – sau; 之间 (zhī jiān) – (sau danh từ) giữa; 分之 (fēn zhī) – chỉ một phân số; 总之 (zǒng zhī) – tóm lại.