XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

之间 đọc là zhī jiān, nghĩa là (sau danh từ) giữa; trong số. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

之间【之間】

[zhī jiān] [之 间]

(sau danh từ) giữa; trong số; giữa chừng

表示在两者或多者的中间

朋友之间应该互相帮助。

péng yǒu zhī jiān yīng gāi hù xiāng bāng zhù.

Giữa bạn bè nên giúp đỡ lẫn nhau.

哈哈,朋友之间就应该这样。

hā hā, péng yǒu zhī jiān jiù yīng gāi zhè yàng.

Ha ha, bạn bè thì nên như vậy.

Trong bài: Cố gắng vì một người bạn · 为了…

夫妻之间应该互相理解和支持。

fū qī zhī jiān yīng gāi hù xiāng lǐ jiě hé zhī chí.

Vợ chồng nên thấu hiểu và ủng hộ lẫn nhau.

真的吗?大国之间愿意让渡部分管辖权吗?

zhēn de ma? dà guó zhī jiān yuàn yì ràng dù bù fen guǎn xiá quán ma?

Thật sao? Các cường quốc có sẵn lòng nhượng lại một phần quyền tài phán không?

Trong bài: Bế tắc đàm phán phân bổ trách nhiệm dọn rác không gian quỹ đạo thấp · 在于

Hỏi đáp về từ 之间

之间 nghĩa là gì?

之间 (zhī jiān) nghĩa là (sau danh từ) giữa; trong số. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 之间 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 之, 间 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 之间?

Thường gặp: 一夜之间 (yī yè zhī jiān) – (nghĩa đen và nghĩa bóng) qua đêm; 一线之间 (yī xiàn zhī jiān) – cách nhau gang tấc; 两国之间 (liǎng guó zhī jiān) – song phương; 伯仲之间 (bó zhòng zhī jiān) – gần như ngang hàng; 俯仰之间 (fǔ yǎng zhī jiān) – trong nháy mắt; 去取之间 (qù qǔ zhī jiān) – chưa quyết định giữa việc lấy hay bỏ.