俯仰之间
[fǔ yǎng zhī jiān] [俯 仰 之 间]
trong nháy mắt
岁月如梭,人生俯仰之间已过半生。
suì yuè rú suō, rén shēng fǔ yǎng zhī jiān yǐ guò bàn shēng.Năm tháng như thoi đưa, đời người trong chớp mắt cúi ngửa đã qua nửa đời.
俯仰之间 đọc là fǔ yǎng zhī jiān, nghĩa là trong nháy mắt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[fǔ yǎng zhī jiān] [俯 仰 之 间]
trong nháy mắt
岁月如梭,人生俯仰之间已过半生。
suì yuè rú suō, rén shēng fǔ yǎng zhī jiān yǐ guò bàn shēng.Năm tháng như thoi đưa, đời người trong chớp mắt cúi ngửa đã qua nửa đời.
俯仰之间 (fǔ yǎng zhī jiān) nghĩa là trong nháy mắt.
Viết lần lượt từng chữ 俯, 仰, 之, 间 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.