XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

时间 đọc là shí jiān, nghĩa là (khái niệm) thời gian; khoảng thời gian. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

时间【時間】

[shí jiān] [时 间]

(khái niệm) thời gian; khoảng thời gian; (thời điểm) thời gian

事物持续、发生的过程或时段

我没有时间。

wǒ méi yǒu shí jiān.

Tôi không có thời gian.

段

你看,先找时间词,再看动词。

nǐ kàn, xiān zhǎo shí jiān cí, zài kàn dòng cí.

Cậu xem, trước hết tìm từ chỉ thời gian, rồi xem động từ.

Trong bài: Học nhóm buổi tối · Bổ ngữ kết quả 完 / 懂 / 到

我们要利用周末的时间多看书。

wǒ men yào lì yòng zhōu mò de shí jiān duō kàn shū.

Chúng ta nên tận dụng thời gian cuối tuần để đọc sách nhiều hơn.

时间到了!快看看,抢到了吗?

shí jiān dào le! kuài kàn kàn, qiǎng dào le ma?

Đến giờ rồi! Mau xem xem, săn được chưa?

Trong bài: Săn vé xem ca nhạc trực tuyến · 可能补语

Hỏi đáp về từ 时间

时间 nghĩa là gì?

时间 (shí jiān) nghĩa là (khái niệm) thời gian; khoảng thời gian. Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 时间 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 时, 间 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 时间?

Thường gặp: 时间表 (shí jiān biǎo) – lịch trình; 一时间 (yī shí jiān) – trong chốc lát; 抽时间 (chōu shí jiān) – cố gắng dành thời gian; 挨时间 (ái shí jiān) – câu giờ; 时间戳 (shí jiān chuō) – dấu thời gian; 时间点 (shí jiān diǎn) – thời điểm.