XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

时间表 đọc là shí jiān biǎo, nghĩa là lịch trình; thời gian biểu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

时间表【時間表】

[shí jiān biǎo] [时 间 表]

lịch trình; thời gian biểu

按时间排定的工作或活动日程

我们需要制定一个详细的项目时间表。

wǒ men xū yào zhì dìng yí gè xiáng xì de xiàng mù shí jiān biǎo.

Chúng ta cần lập một thời gian biểu dự án chi tiết.

所以你需要调整一下时间表了。

suǒ yǐ nǐ xū yào tiáo zhěng yí xià shí jiān biǎo le.

Cho nên em cần điều chỉnh lại thời khóa biểu một chút rồi.

Trong bài: Giá trị của sự nghỉ ngơi đối với sức khỏe tinh thần · 对……来说

那么时间表会不会受影响?

nà me shí jiān biǎo huì bu huì shòu yǐng xiǎng?

Vậy lịch trình có bị ảnh hưởng không?

Trong bài: Tổng kết nội dung một buổi họp

没问题,我这就整理方案的技术细节和升级时间表。

méi wèn tí, wǒ zhè jiù zhěng lǐ fāng àn de jì shù xì jié hé shēng jí shí jiān biǎo.

Không thành vấn đề, mình đi tổng hợp các chi tiết kỹ thuật và lộ trình nâng cấp của phương án ngay đây.

Trong bài: Chuyển đổi mật mã học thời kỳ hậu lượng tử · 姑且

Hỏi đáp về từ 时间表

时间表 nghĩa là gì?

时间表 (shí jiān biǎo) nghĩa là lịch trình; thời gian biểu. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 时间表 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 时, 间, 表 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 时间表?

Thường gặp: 作息时间表 (zuò xī shí jiān biǎo) – lịch trình hàng ngày; 减压时间表 (jiǎn yā shí jiān biǎo) – lịch trình giảm áp (lặn).