XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

日程 đọc là rì chéng, nghĩa là lịch trình; lịch công việc. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

日程

[rì chéng] [日 程]

lịch trình; lịch công việc

按日排定的事项或工作进程。

经理今天的日程排得非常紧凑,几乎抽不出时间休息。

jīng lǐ jīn tiān de rì chéng pái de fēi cháng jǐn còu, jī hū chōu bù chū shí jiān xiū xi.

Lịch trình hôm nay của giám đốc xếp rất kín, gần như không dành ra được thời gian để nghỉ ngơi.

个

尊重他们的隐私,反而能让孩子自觉分享日程。

zūn zhòng tā men de yǐn sī, fǎn ér néng ràng hái zi zì jué fēn xiǎng rì chéng.

Tôn trọng sự riêng tư của chúng, ngược lại có thể khiến con cái tự giác chia sẻ lịch trình.

Trong bài: Định vị con cái và rạn nứt lòng tin gia đình · 反而

大卫,跟你说个事,明天的日程安排有临时变动。

dà wèi, gēn nǐ shuō gè shì, míng tiān de rì chéng ān pái yǒu lín shí biàn dòng.

Đại Vệ, nói cậu nghe chuyện này, lịch trình ngày mai có thay đổi đột xuất.

Trong bài: Bàn về việc thay đổi kế hoạch

这次旅行的日程安排非常紧凑。

zhè cì lǚ xíng de rì chéng ān pái fēi cháng jǐn còu.

Lịch trình của chuyến du lịch lần này được sắp xếp rất chặt chẽ.

Hỏi đáp về từ 日程

日程 nghĩa là gì?

日程 (rì chéng) nghĩa là lịch trình; lịch công việc. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 日程 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 日, 程 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 日程?

Thường gặp: 日程表 (rì chéng biǎo) – lịch trình hàng ngày; 议事日程 (yì shì rì chéng) – chương trình nghị sự.