议事日程 đọc là yì shì rì chéng, nghĩa là chương trình nghị sự. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 议事日程
议事日程 nghĩa là gì?
议事日程 (yì shì rì chéng) nghĩa là chương trình nghị sự.
Cách viết 议事日程 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 议, 事, 日, 程 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.