XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

过程 đọc là guò chéng, nghĩa là quá trình sự kiện; quá trình. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

过程【過程】

[guò chéng] [过 程]

quá trình sự kiện; quá trình; lượng từ: 个 (gè)

事情进行或事物发展所经过的程序。

学习的过程非常快乐。

xué xí de guò chéng fēi cháng kuài lè.

Quá trình học tập vô cùng vui vẻ.

个

是吗?过程虽然严格,结果很好。

shì ma? guò chéng suī rán yán gé, jié guǒ hěn hǎo.

Vậy sao? Quá trình tuy nghiêm ngặt, nhưng kết quả rất tốt.

Trong bài: Công bố bài báo nghiên cứu quốc tế · 是……的

失败是探索过程中的必然现象。

shī bài shì tàn suǒ guò chéng zhōng de bì rán xiàn xiàng.

Thất bại là hiện tượng tất yếu trong quá trình tìm tòi.

明白了,那我重新梳理一下图表和论证过程。

míng bái le, nà wǒ chóng xīn shū lǐ yí xià tú biǎo hé lùn zhèng guò chéng.

Em hiểu rồi, vậy em sắp xếp lại biểu đồ và quá trình lập luận.

Trong bài: Thảo luận bài báo khoa học · 即使…也…

Hỏi đáp về từ 过程

过程 nghĩa là gì?

过程 (guò chéng) nghĩa là quá trình sự kiện; quá trình. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 过程 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 过, 程 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 过程?

Thường gặp: 开发过程 (kāi fā guò chéng) – quá trình phát triển; 映射过程 (yìng shè guò chéng) – quá trình ánh xạ; 研制过程 (yán zhì guò chéng) – môi trường sản xuất; 结合过程 (jié hé guò chéng) – quá trình kết hợp; 转变过程 (zhuǎn biàn guò chéng) – quá trình thay đổi; 马尔可夫过程 (mǎ ěr kě fū guò chéng) – quá trình Markov (toán).