研制过程 đọc là yán zhì guò chéng, nghĩa là môi trường sản xuất. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 研制过程
研制过程 nghĩa là gì?
研制过程 (yán zhì guò chéng) nghĩa là môi trường sản xuất.
Cách viết 研制过程 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 研, 制, 过, 程 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.