XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 研 đọc là yán, nghĩa là nghiền; học. Thuộc bộ Thạch 石. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

研

[yán]

nghiền; học; nghiên cứu

我更喜欢研究,但也想看看职场。

wǒ gèng xǐ huan yán jiū, dàn yě xiǎng kàn kàn zhí chǎng.

Em thích nghiên cứu hơn, nhưng cũng muốn thử môi trường công sở.

Trong bài: Bàn về dự định học cao học hay đi làm

这份数据对我们的研究很重要。

zhè fèn shù jù duì wǒ men de yán jiū hěn zhòng yào.

Dữ liệu này rất quan trọng đối với nghiên cứu của chúng tôi.

他们先仔细看了研究设计和数据。

tā men xiān zǐ xì kàn le yán jiū shè jì hé shù jù.

Họ đã xem kỹ thiết kế nghiên cứu và dữ liệu trước.

Trong bài: Công bố bài báo nghiên cứu quốc tế · 是……的

Hỏi đáp về chữ 研

研 nghĩa là gì?

研 (yán) nghĩa là nghiền; học.

Cách viết chữ 研 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 研 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 研 thuộc bộ Thạch (石).

Chữ 研 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 研制 (yán zhì) – nghiên cứu và sản xuất; 研究 (yán jiū) – nghiên cứu; 研究生 (yán jiū shēng) – học viên cao học; 研究所 (yán jiū suǒ) – viện nghiên cứu; 研发 (yán fā) – nghiên cứu và phát triển; 科研 (kē yán) – nghiên cứu (khoa học).