XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

研究 đọc là yán jiū, nghĩa là nghiên cứu; một nghiên cứu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

研究

[yán jiū] [研 究]

nghiên cứu; một nghiên cứu; lượng từ: 项 (xiàng)

深入调查、学习或探讨

这个问题我们需要好好研究一下。

zhè ge wèn tí wǒ men xū yào hǎo hǎo yán jiū yí xià.

Vấn đề này chúng ta cần nghiên cứu kỹ một chút.

项

我更喜欢研究,但也想看看职场。

wǒ gèng xǐ huan yán jiū, dàn yě xiǎng kàn kàn zhí chǎng.

Em thích nghiên cứu hơn, nhưng cũng muốn thử môi trường công sở.

Trong bài: Bàn về dự định học cao học hay đi làm

这份数据对我们的研究很重要。

zhè fèn shù jù duì wǒ men de yán jiū hěn zhòng yào.

Dữ liệu này rất quan trọng đối với nghiên cứu của chúng tôi.

他们先仔细看了研究设计和数据。

tā men xiān zǐ xì kàn le yán jiū shè jì hé shù jù.

Họ đã xem kỹ thiết kế nghiên cứu và dữ liệu trước.

Trong bài: Công bố bài báo nghiên cứu quốc tế · 是……的

Hỏi đáp về từ 研究

研究 nghĩa là gì?

研究 (yán jiū) nghĩa là nghiên cứu; một nghiên cứu. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 研究 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 研, 究 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 研究?

Thường gặp: 研究生 (yán jiū shēng) – học viên cao học; 研究所 (yán jiū suǒ) – viện nghiên cứu; 研究员 (yán jiū yuán) – nhà nghiên cứu; 研究者 (yán jiū zhě) – nhà điều tra; 研究院 (yán jiū yuàn) – viện nghiên cứu; 从事研究 (cóng shì yán jiū) – làm nghiên cứu.