XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

揣摩 đọc là chuǎi mó, nghĩa là phân tích; cố gắng tìm hiểu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

揣摩

[chuǎi mó] [揣 摩]

phân tích; cố gắng tìm hiểu; cố gắng nắm bắt

反复思考推求

演员需要反复揣摩剧本角色的心理变化才能演好。

yǎn yuán xū yào fǎn fù chuāi mó jù běn jué sè de xīn lǐ biàn huà cái néng yǎn hǎo.

Diễn viên cần nghiền ngẫm phân tích biến chuyển tâm lý nhân vật nhiều lần mới đóng tốt.

Hỏi đáp về từ 揣摩

揣摩 nghĩa là gì?

揣摩 (chuǎi mó) nghĩa là phân tích; cố gắng tìm hiểu. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 揣摩 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 揣, 摩 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.