XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

思想 đọc là sī xiǎng, nghĩa là suy nghĩ; tư duy. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

思想

[sī xiǎng] [思 想]

1.suy nghĩ; tư duy; ý tưởng

人脑对现实的反映,即想法或念头。

他的思想很复杂。

tā de sī xiǎng hěn fù zá.

Suy nghĩ của anh ấy rất phức tạp.

2.tư tưởng, hệ tư tưởng

系统性的政治、学术或哲学见解体系。

孔子的儒家思想影响深远。

kǒng zǐ de rú jiā sī xiǎng yǐng xiǎng shēn yuǎn.

Tư tưởng Nho gia của Khổng Tử có ảnh hưởng sâu rộng.

个

整体叙事结构?您是指他“通古今之变”的思想吗?

zhěng tǐ xù shì jié gòu? nín shì zhǐ tā“ tōng gǔ jīn zhī biàn” de sī xiǎng ma?

Cấu trúc tự sự chỉnh thể? Thầy đang chỉ tư tưởng "thông cổ kim chi biến" của ông ấy sao?

Trong bài: Phương pháp luận tự sự trong Sử Ký Tư Mã Thiên · 与其说……不如说……

不良思想会腐蚀青少年的心灵。

bù liáng sī xiǎng huì fǔ shí qīng shào nián de xīn líng.

Tư tưởng xấu sẽ làm xói mòn tâm hồn thanh thiếu niên.

看来现代企业治理确实不能简单套用古代法家的思想了。

kàn lái xiàn dài qǐ yè zhì lǐ què shí bù néng jiǎn dān tào yòng gǔ dài fǎ jiā de sī xiǎng le.

Xem ra quản trị doanh nghiệp hiện đại đúng là không thể rập khuôn đơn giản tư tưởng Pháp gia thời cổ đại.

Trong bài: Biện luận ứng dụng tư tưởng Pháp gia trong quản trị tuân thủ doanh nghiệp

Hỏi đáp về từ 思想

思想 nghĩa là gì?

思想 (sī xiǎng) nghĩa là suy nghĩ; tư duy. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 思想 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 思, 想 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 思想?

Thường gặp: 思想史 (sī xiǎng shǐ) – lịch sử tư tưởng; 思想家 (sī xiǎng jiā) – nhà tư tưởng; 思想库 (sī xiǎng kù) – nhóm chuyên gia tư vấn; 新思想 (xīn sī xiǎng) – ý tưởng mới; 主体思想 (zhǔ tǐ sī xiǎng) – Tư tưởng Chủ thể (ý thức hệ của Bắc Triều Tiên về độc lập chính trị,…; 封建思想 (fēng jiàn sī xiǎng) – tư tưởng phong kiến.