XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 思 đọc là sī, nghĩa là suy nghĩ. Thuộc bộ Tâm 心. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

思

[sī]

suy nghĩ

是吗?你的照片一定很有意思。

shì ma? nǐ de zhào piàn yí dìng hěn yǒu yì sī.

Thật sao? Ảnh của em nhất định rất thú vị.

Trong bài: Xem album ảnh du lịch cũ · 了 và 过

我们应该站在对方的立场思考。

wǒ men yīng gāi zhàn zài duì fāng de lì chǎng sī kǎo.

Chúng ta nên đứng trên lập trường của đối phương để suy nghĩ.

这本书真厚,看起来很有意思。

zhè běn shū zhēn hòu, kàn qǐ lái hěn yǒu yì sī.

Cuốn sách này thật dày, trông rất thú vị.

Trong bài: Miêu tả đang đọc sách · 着

Hỏi đáp về chữ 思

思 nghĩa là gì?

思 (sī) nghĩa là suy nghĩ.

Cách viết chữ 思 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 思 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 思 thuộc bộ Tâm (心).

Chữ 思 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 意思 (yì si) – ý tưởng; 有意思 (yǒu yì si) – thú vị; 不好意思 (bù hǎo yì si) – cảm thấy xấu hổ; 思想 (sī xiǎng) – suy nghĩ; 思考 (sī kǎo) – suy ngẫm; 思维 (sī wéi) – (dòng) suy nghĩ.