XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

心机 đọc là xīn jī, nghĩa là suy nghĩ; mưu kế. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 心机

心机 nghĩa là gì?

心机 (xīn jī) nghĩa là suy nghĩ; mưu kế.

Cách viết 心机 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 心, 机 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 心机?

Thường gặp: 离心机 (lí xīn jī) – máy ly tâm; 用尽心机 (yòng jìn xīn jī) – vắt kiệt tâm trí; 费尽心机 (fèi jìn xīn jī) – vắt óc bày mưu tính kế (thành ngữ).