XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

手机 đọc là shǒu jī, nghĩa là điện thoại di động; lượng từ: 部 (bù), 支 (zhī). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

手机【手機】

[shǒu jī] [手 机]

điện thoại di động; lượng từ: 部 (bù), 支 (zhī)

可以随身携带的移动电话

这是谁的手机?

zhè shì shuí de shǒu jī?

Đây là điện thoại của ai?

部、支

嗯,用手机买东西会方便很多。

èn, yòng shǒu jī mǎi dōng xī huì fāng biàn hěn duō.

Vâng, dùng điện thoại mua đồ sẽ tiện hơn nhiều.

Trong bài: Mở thẻ ngân hàng và kích hoạt thanh toán online

我的手机快没电了,需要充电。

wǒ de shǒu jī kuài méi diàn le, xū yào chōng diàn.

Điện thoại của tôi sắp hết pin rồi, cần phải sạc.

手机说,下午可能会下小雨。

shǒu jī shuō, xià wǔ kě néng huì xià xiǎo yǔ.

Điện thoại nói, buổi chiều có thể sẽ mưa nhỏ.

Trong bài: Xem dự báo chuẩn bị áo ấm · 应该 và 可能

Hỏi đáp về từ 手机

手机 nghĩa là gì?

手机 (shǒu jī) nghĩa là điện thoại di động; lượng từ: 部 (bù), 支 (zhī). Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 手机 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 手, 机 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 手机?

Thường gặp: 干手机 (gān shǒu jī) – máy sấy tay; 烘手机 (hōng shǒu jī) – máy sấy tay; 平板手机 (píng bǎn shǒu jī) – điện thoại lai máy tính bảng (kết hợp giữa điện thoại thông minh và…; 手机条码 (shǒu jī tiáo mǎ) – (Đài Loan) mã vạch trình bày khi thanh toán, dùng để lưu điện tử hoá…; 智能手机 (zhì néng shǒu jī) – điện thoại thông minh; 滑盖手机 (huá gài shǒu jī) – điện thoại trượt.