大哥大
[dà gē dà] [ĐẠI 哥 ĐẠI]
điện thoại di động (loại to, mẫu đầu tiên); điện thoại cục gạch; ông trùm
大哥大 đọc là dà gē dà, nghĩa là điện thoại di động (loại to, mẫu đầu tiên); điện thoại cục gạch. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dà gē dà] [ĐẠI 哥 ĐẠI]
điện thoại di động (loại to, mẫu đầu tiên); điện thoại cục gạch; ông trùm
大哥大 (dà gē dà) nghĩa là điện thoại di động (loại to, mẫu đầu tiên); điện thoại cục gạch.
Viết lần lượt từng chữ 大, 哥, 大 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.