XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

大人 đọc là dà ren, Hán Việt Đại Nhân, nghĩa là người lớn; trưởng thành. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

大人

[dà ren] [ĐẠI NHÂN]

1.người lớn; trưởng thành; cách xưng hô tôn trọng với cấp trên

指成年人,也敬称上级

大人要早起工作。

dà rén yào zǎo qǐ gōng zuò.

Người lớn phải dậy sớm đi làm.

2.bậc trên trong nhà; cha mẹ

指家里的长辈或父母

这事得先问家里大人。

zhè shì de xiān wèn jiā lǐ dà rén.

Việc này phải hỏi người lớn trong nhà trước.

需要的,大人会给孩子红包。

xū yào de, dà rén huì gěi hái zi hóng bāo.

Có chứ, người lớn sẽ mừng tuổi trẻ em.

Trong bài: Tìm hiểu phong tục Tết Trung Quốc

别说是小孩子,大人也未必懂。

bié shuō shì xiǎo hái zi, dà rén yě wèi bì dǒng.

Đừng nói là trẻ con, người lớn cũng chưa chắc đã hiểu.

大人常给孩子红包,表示新年祝福。

dà rén cháng gěi hái zi hóng bāo, biǎo shì xīn nián zhù fú.

Người lớn thường tặng trẻ em lì xì, thể hiện lời chúc năm mới.

Trong bài: Chuẩn bị đón Tết Nguyên Đán · 快…了

Hỏi đáp về từ 大人

大人 nghĩa là gì?

大人 (dà ren, Hán Việt: Đại Nhân) nghĩa là người lớn; trưởng thành. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 大人 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 大, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.