XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 爸 đọc là bà, nghĩa là cha; ba. Thuộc bộ Phụ 父. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

爸

[bà]

cha; ba; bố

对父亲的称呼

爸,喝茶。

bà, hē chá.

Ba, uống trà đi ạ.

爸爸、妈妈、哥哥和我。你呢?

bà ba, mā ma, gē ge hé wǒ. nǐ ne?

Bố, mẹ, anh trai và mình. Còn bạn?

Trong bài: Hỏi thăm nhà cửa · 有 / 没有

爸爸给他买了一台新的游戏机。

bà ba gěi tā mǎi le yì tái xīn de yóu xì jī.

Bố đã mua cho nó một chiếc máy chơi game mới.

真好看!照片里的是你爸爸吗?

zhēn hǎo kàn! zhào piàn lǐ de shì nǐ bà ba ma?

Thật đẹp! Người trong ảnh là bố cậu à?

Trong bài: Nghề nghiệp gia đình · 都

Hỏi đáp về chữ 爸

爸 nghĩa là gì?

爸 (bà) nghĩa là cha; ba. Đây là chữ thuộc HSK 1.

Cách viết chữ 爸 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 爸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 爸 thuộc bộ Phụ (父).

Chữ 爸 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 爸爸 (bà ba) – (thông tục) cha; 亲爸 (qīn bà) – cha ruột; 兔爸 (tù bà) – thanh công cụ (trong phần mềm máy tính) (từ mượn); 奶爸 (nǎi bà) – ông bố ở nhà nội trợ; 宝爸 (bǎo bà) – một người bố (cha của trẻ nhỏ); 爸妈 (bà mā) – ba và mẹ.