兔爸 đọc là tù bà, nghĩa là thanh công cụ (trong phần mềm máy tính) (từ mượn). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 兔爸
兔爸 nghĩa là gì?
兔爸 (tù bà) nghĩa là thanh công cụ (trong phần mềm máy tính) (từ mượn).
Cách viết 兔爸 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 兔, 爸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.