XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 兔 đọc là tù, nghĩa là thỏ; tuổi Mão. Thuộc bộ Nhân 儿. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

兔

[tù]

thỏ; tuổi Mão

她属兔,今年是她的本命年。

tā shǔ tù, jīn nián shì tā de běn mìng nián.

Cô ấy tuổi Mão, năm nay là năm bản mệnh của cô ấy.

中秋节的故事里常常出现兔子。

zhōng qiū jié de gù shì lǐ cháng cháng chū xiàn tù zi.

Trong các câu chuyện Tết Trung thu thường có hình ảnh con thỏ.

兔子长着一双长耳朵和短尾巴。

tù zi cháng zhe yì shuāng cháng ěr duo hé duǎn wěi ba.

Thỏ có một đôi tai dài và cái đuôi ngắn.

兔子跑得飞快,一转眼就不见了。

tù zi pǎo de fēi kuài, yì zhuǎn yǎn jiù bú jiàn le.

Con thỏ chạy rất nhanh, chớp mắt một cái đã không thấy đâu.

Hỏi đáp về chữ 兔

兔 nghĩa là gì?

兔 (tù) nghĩa là thỏ; tuổi Mão. Đây là chữ thuộc HSK 5.

Cách viết chữ 兔 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 兔 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 兔 thuộc bộ Nhân (儿).

Chữ 兔 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 兔子 (tù zi) – thỏ; 守株待兔 (shǒu zhū dài tù) – nghĩa đen: canh gốc cây đợi thỏ (thành ngữ); 兔唇 (tù chún) – sứt môi (dị tật bẩm sinh); 兔年 (tù nián) – năm Mão (ví dụ: 2011); 兔径 (tù jìng) – con đường hẹp quanh co; 兔爸 (tù bà) – thanh công cụ (trong phần mềm máy tính) (từ mượn).