XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 龙 đọc là lóng, nghĩa là rồng; họ Long. Thuộc bộ Long 龙. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

龙

[lóng]

rồng; họ Long

传说中的神兽

龙先生是我们的汉语老师。

lóng xiān shēng shì wǒ men de hàn yǔ lǎo shī.

Thầy Long là giáo viên tiếng Trung của chúng tôi.

我们要吃粽子,还要看赛龙舟。

wǒ men yào chī zòng zǐ, hái yào kàn sài lóng zhōu.

Chúng ta ăn bánh ú, còn xem đua thuyền rồng nữa.

Trong bài: Tìm hiểu phong tục Tết Đoan Ngọ

水龙头坏了,请拿个盆来接水。

shuǐ lóng tóu huài le, qǐng ná gè pén lái jiē shuǐ.

Vòi nước hỏng rồi, lấy giúp cái chậu ra hứng nước.

老师,泡龙井茶有什么要求吗?

lǎo shī, pào lóng jǐng chá yǒu shén me yāo qiú ma?

Thầy ơi, pha trà Long Tỉnh có yêu cầu gì không ạ?

Trong bài: Trải nghiệm văn hóa thưởng trà Trung Hoa · 顺便

Hỏi đáp về chữ 龙

龙 nghĩa là gì?

龙 (lóng) nghĩa là rồng; họ Long. Đây là chữ thuộc HSK 3.

Cách viết chữ 龙 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 龙 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 龙 thuộc bộ Long (龙).

Chữ 龙 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 画龙点睛 (huà lóng diǎn jīng) – vẽ rồng thêm mắt (thành ngữ); 尼龙 (ní lóng) – nylon (từ mượn); 恐龙 (kǒng lóng) – khủng long; 沙龙 (shā lóng) – salon (từ mượn); 龙舟 (lóng zhōu) – thuyền rồng; 跑龙套 (pǎo lóng tào) – đóng vai nhỏ.