XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

沙龙 đọc là shā lóng, nghĩa là salon (từ mượn). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

沙龙【沙龍】

[shā lóng] [沙 龙]

1.salon (từ mượn)

文人雅士定期聚会的场所或活动。

王老师周末举办了一场文学沙龙。

wáng lǎo shī zhōu mò jǔ bàn le yì chǎng wén xué shā lóng.

Thầy Vương đã tổ chức một buổi salon văn học vào cuối tuần.

2.tiệm làm đẹp; thẩm mỹ viện; salon

指提供美容、美发等服务的场所。

她在市中心开了一家高端美容沙龙。

tā zài shì zhōng xīn kāi le yì jiā gāo duān měi róng shā lóng.

Cô ấy mở một salon làm đẹp cao cấp ở trung tâm thành phố.

Hỏi đáp về từ 沙龙

沙龙 nghĩa là gì?

沙龙 (shā lóng) nghĩa là salon (từ mượn). Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 沙龙 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 沙, 龙 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 沙龙?

Thường gặp: 押沙龙 (yā shā lóng) – Absalom, người con thứ ba của David, vua Israel (Cựu Ước).