XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 沙 đọc là shā, nghĩa là hạt; khàn. Thuộc bộ Thủy 水. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

沙

[shā]

hạt; khàn; khàn giọng

里面有蛋黄和甜豆沙,味道特别好。

lǐ miàn yǒu dàn huáng hé tián dòu shā, wèi dào tè bié hǎo.

Bên trong có lòng đỏ trứng và đậu đỏ ngọt, vị rất ngon.

Trong bài: Tặng bánh trung thu

孩子们在海滩上用沙子建城堡。

hái zi men zài hǎi tān shàng yòng shā zi jiàn chéng bǎo.

Trẻ em đắp lâu đài bằng cát trên bãi biển.

那沙发后面你找了吗?

nà shā fā hòu miàn nǐ zhǎo le ma?

Thế phía sau ghế sô pha cậu tìm chưa?

Trong bài: Dọn nhà trước Tết · Bổ ngữ kết quả 完 / 懂 / 到

Hỏi đáp về chữ 沙

沙 nghĩa là gì?

沙 (shā) nghĩa là hạt; khàn.

Cách viết chữ 沙 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 沙 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 沙 thuộc bộ Thủy (水).

Chữ 沙 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 沙发 (shā fā) – ghế sô pha (từ mượn); 沙子 (shā zi) – cát; 沙漠 (shā mò) – sa mạc; 风沙 (fēng shā) – cát bị gió cuốn; 沙滩 (shā tān) – bãi biển; 沙龙 (shā lóng) – salon (từ mượn).