XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

沙漠 đọc là shā mò, nghĩa là sa mạc; lượng từ: 个 (gè). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

沙漠

[shā mò] [沙 漠]

sa mạc; lượng từ: 个 (gè)

干旱少雨、多沙少植物的广袤地带

我们在沙漠里骑骆驼。

wǒ men zài shā mò lǐ qí luò tuó.

Chúng tôi cưỡi lạc đà trong sa mạc.

个

那只老骆驼驮着重物走在沙漠里。

nà zhī lǎo luò tuó tuó zhuó zhòng wù zǒu zài shā mò lǐ.

Con lạc đà già đó chở hàng nặng đi trên sa mạc.

勘探队员深入戈壁沙漠寻找水源。

kān tàn duì yuán shēn rù gē bì shā mò xún zhǎo shuǐ yuán.

Đội thăm dò tiến sâu vào sa mạc Gobi để tìm nguồn nước.

士兵们跨越沙漠,南征北战。

shì bīng men kuà yuè shā mò, nán zhēng běi zhàn.

Các binh sĩ vượt qua sa mạc, chinh chiến nam bắc.

Hỏi đáp về từ 沙漠

沙漠 nghĩa là gì?

沙漠 (shā mò) nghĩa là sa mạc; lượng từ: 个 (gè). Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 沙漠 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 沙, 漠 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 沙漠?

Thường gặp: 沙漠化 (shā mò huà) – sa mạc hoá; 戈壁沙漠 (gē bì shā mò) – Sa mạc Gobi; 沙漠之狐 (shā mò zhī hú) – Cáo già sa mạc; 撒哈拉沙漠 (sā hā lā shā mò) – sa mạc Sahara; 腾格里沙漠 (téng gé lǐ shā mò) – Sa mạc Tengger; 莫哈韦沙漠 (mò hā wéi shā mò) – Sa mạc Mojave, tây nam Hoa Kỳ.