XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 漠 đọc là mò, nghĩa là sa mạc; không quan tâm. Thuộc bộ Thủy 水. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

漠

[mò]

sa mạc; không quan tâm

那么统计偏倚和漠视患者生存权相比,哪个代价更加沉重?

nà me tǒng jì piān yǐ hé mò shì huàn zhě shēng cún quán xiāng bǐ, nǎ gè dài jià gèng jiā chén zhòng?

Vậy thì so sánh giữa sai số thống kê và việc xem nhẹ quyền sinh tồn của bệnh nhân, cái giá nào nặng nề hơn?

Trong bài: Xung đột đạo đức đối chứng giả dược trong thử nghiệm thuốc ung thư · 莫过于

这种冷漠的态度令人十分失望。

zhè zhǒng lěng mò de tài dù lìng rén shí fēn shī wàng.

Thái độ lạnh lùng này khiến người ta rất thất vọng.

企业目前算出的账面利润,根本无法覆盖未来的荒漠化修复预算。

qǐ yè mù qián suàn chū de zhàng miàn lì rùn, gēn běn wú fǎ fù gài wèi lái de huāng mò huà xiū fù yù suàn.

Lợi nhuận trên sổ sách mà doanh nghiệp tính ra hiện tại hoàn toàn không thể bù đắp ngân sách cải tạo hoang mạc hóa trong tương lai.

Trong bài: Ngoại ứng môi trường trong tinh chế đất hiếm · 不啻

Hỏi đáp về chữ 漠

漠 nghĩa là gì?

漠 (mò) nghĩa là sa mạc; không quan tâm.

Cách viết chữ 漠 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 漠 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 漠 thuộc bộ Thủy (水).

Chữ 漠 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 沙漠 (shā mò) – sa mạc; 冷漠 (lěng mò) – lạnh lùng và thờ ơ với ai đó; 漠然 (mò rán) – thờ ơ; 大漠 (dà mò) – sa mạc; 广漠 (guǎng mò) – rộng lớn và trống vắng; 微漠 (wēi mò) – mờ nhạt (gần như không nghe thấy hoặc không nhìn thấy).