XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

戈壁 đọc là gē bì, nghĩa là Hoang mạc Gobi. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

戈壁

[gē bì] [戈 壁]

Hoang mạc Gobi

粗砂、砾石覆盖的荒漠。

这条公路穿过了广阔的戈壁。

zhè tiáo gōng lù chuān guo le guǎng kuò de gē bì.

Con đường quốc lộ này băng qua hoang mạc Gobi rộng lớn.

勘探队员深入戈壁沙漠寻找水源。

kān tàn duì yuán shēn rù gē bì shā mò xún zhǎo shuǐ yuán.

Đội thăm dò tiến sâu vào sa mạc Gobi để tìm nguồn nước.

Hỏi đáp về từ 戈壁

戈壁 nghĩa là gì?

戈壁 (gē bì) nghĩa là Hoang mạc Gobi. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 戈壁 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 戈, 壁 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 戈壁?

Thường gặp: 戈壁滩 (gē bì tān) – sa mạc Gobi; 戈壁沙漠 (gē bì shā mò) – Sa mạc Gobi; 戈壁荒滩 (gē bì huāng tān) – cát hoang vu của sa mạc Gobi.