XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

隔壁 đọc là gé bì, nghĩa là nhà bên cạnh; hàng xóm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

隔壁

[gé bì] [隔 壁]

nhà bên cạnh; hàng xóm

左右两边紧挨着的房间或人家。

隔壁邻居送给我们一些水果。

gé bì lín jū sòng gěi wǒ men yì xiē shuǐ guǒ.

Hàng xóm nhà bên cạnh tặng chúng tôi một ít hoa quả.

隔壁太吵了,严重影响了我的睡眠。

gé bì tài chǎo le, yán zhòng yǐng xiǎng le wǒ de shuì mián.

Phòng bên cạnh ồn quá, ảnh hưởng nghiêm trọng đến giấc ngủ của tôi.

Trong bài: Phàn nàn và xin đổi phòng khách sạn

隔壁那个酒鬼半夜又在发酒疯。

gé bì nà ge jiǔ guǐ bàn yè yòu zài fā jiǔ fēng.

Tên ma men nhà bên cạnh nửa đêm lại làm loạn vì say rượu.

那走吧,我们再去看看隔壁那个画展。

nà zǒu ba, wǒ men zài qù kàn kàn gé bì nà ge huà zhǎn.

Vậy đi thôi, chúng ta sang xem triển lãm tranh bên cạnh tiếp.

Trong bài: Tranh luận về thông điệp triển lãm nghệ thuật đương đại

Hỏi đáp về từ 隔壁

隔壁 nghĩa là gì?

隔壁 (gé bì) nghĩa là nhà bên cạnh; hàng xóm. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 隔壁 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 隔, 壁 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 隔壁?

Thường gặp: 隔壁有耳 (gé bì yǒu ěr) – tai vách mạch rừng; 隔壁老王 (gé bì lǎo wáng) – ông Vương nhà bên (cách nói đùa ám chỉ người hàng xóm được cho là đa…; 隔壁邻居 (gé bì lín jū) – hàng xóm sát vách.