隔壁有耳 đọc là gé bì yǒu ěr, nghĩa là tai vách mạch rừng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 隔壁有耳
隔壁有耳 nghĩa là gì?
隔壁有耳 (gé bì yǒu ěr) nghĩa là tai vách mạch rừng.
Cách viết 隔壁有耳 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 隔, 壁, 有, 耳 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.