XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 隔 đọc là gé, nghĩa là tách ra; ngăn cách. Thuộc bộ Phụ 阜. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

隔

[gé]

tách ra; ngăn cách; đứng hoặc nằm giữa

分开、阻隔;处在中间

我们隔两天见。

wǒ men gé liǎng tiān jiàn.

Chúng tôi gặp nhau cách hai ngày.

隔壁太吵了,严重影响了我的睡眠。

gé bì tài chǎo le, yán zhòng yǐng xiǎng le wǒ de shuì mián.

Phòng bên cạnh ồn quá, ảnh hưởng nghiêm trọng đến giấc ngủ của tôi.

Trong bài: Phàn nàn và xin đổi phòng khách sạn

时隔多年,他们终于再次相见。

shí gé duō nián, tā men zhōng yú zài cì xiāng jiàn.

Cách nhau nhiều năm, cuối cùng họ cũng gặp lại nhau.

那走吧,我们再去看看隔壁那个画展。

nà zǒu ba, wǒ men zài qù kàn kàn gé bì nà ge huà zhǎn.

Vậy đi thôi, chúng ta sang xem triển lãm tranh bên cạnh tiếp.

Trong bài: Tranh luận về thông điệp triển lãm nghệ thuật đương đại

Hỏi đáp về chữ 隔

隔 nghĩa là gì?

隔 (gé) nghĩa là tách ra; ngăn cách. Đây là chữ thuộc HSK 4.

Cách viết chữ 隔 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 隔 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 隔 thuộc bộ Phụ (阜).

Chữ 隔 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 隔开 (gé kāi) – tách rời; 隔壁 (gé bì) – nhà bên cạnh; 隔离 (gé lí) – tách biệt; 隔阂 (gé hé) – hiểu lầm; 时隔 (shí gé) – cách nhau thời gian (thường theo sau bởi một khoảng thời gian); 间隔 (jiàn gé) – khoảng cách.