XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

散开 đọc là sàn kāi, nghĩa là tách ra; phân tán. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

散开

[sàn kāi] [散 开]

tách ra; phân tán

消息迅速在社交媒体上扩散开来。

xiāo xī xùn sù zài shè jiāo méi tǐ shàng kuò sàn kāi lái.

Tin tức nhanh chóng lan truyền rộng rãi trên mạng xã hội.

警报响后人群迅速疏散开来。

jǐng bào xiǎng hòu rén qún xùn sù shū sàn kāi lái.

Sau khi còi báo động vang lên, đám đông nhanh chóng sơ tán ra.

广场上的人群慢慢散开了。

guǎng chǎng shàng de rén qún màn màn sàn kāi le.

Đám đông trên quảng trường từ từ giải tán.

Hỏi đáp về từ 散开

散开 nghĩa là gì?

散开 (sàn kāi) nghĩa là tách ra; phân tán.

Cách viết 散开 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 散, 开 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.