XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

掰开 đọc là bāi kāi, nghĩa là tách ra; dùng tay cạy mở. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

掰开

[bāi kāi] [掰 开]

tách ra; dùng tay cạy mở

老师把这个道理掰开揉碎了讲给大家听。

lǎo shī bǎ zhè ge dào lǐ bāi kāi róu suì le jiǎng gěi dà jiā tīng.

Thầy giáo đã phân tích cặn kẽ đạo lý này cho mọi người nghe.

这根玉米太硬了,她费了很大力气才掰开。

zhè gēn yù mǐ tài yìng le, tā fèi le hěn dà lì qi cái bāi kāi.

Bắp ngô này cứng quá, cô ấy tốn bao nhiêu sức mới bẻ ra được.

Hỏi đáp về từ 掰开

掰开 nghĩa là gì?

掰开 (bāi kāi) nghĩa là tách ra; dùng tay cạy mở.

Cách viết 掰开 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 掰, 开 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 掰开?

Thường gặp: 掰开揉碎 (bāi kāi róu suì) – nghĩa đen: kéo ra và nhào nát.