XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 掰 đọc là bāi, nghĩa là bẻ ra hoặc tách ra bằng tay; (nghĩa bóng) cắt đứt (mối quan hệ). Thuộc bộ Thủ 手. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

掰

[bāi]

1.bẻ ra hoặc tách ra bằng tay; (nghĩa bóng) cắt đứt (mối quan hệ)

用手把东西分开;关系破裂

他把那块刚烤好的面包掰成两半,分给同桌一半。

tā bǎ nà kuài gāng kǎo hǎo de miàn bāo bāi chéng liǎng bàn, fēn gěi tóng zhuō yí bàn.

Anh ấy bẻ đôi ổ bánh mì vừa nướng xong, chia cho bạn cùng bàn một nửa.

2.phân tích, mổ xẻ (lý lẽ, vấn đề)

分析、辨析(道理或事情)

老师把这个道理掰开揉碎了讲给大家听。

lǎo shī bǎ zhè ge dào lǐ bāi kāi róu suì le jiǎng gěi dà jiā tīng.

Thầy giáo đã phân tích cặn kẽ đạo lý này cho mọi người nghe.

Hỏi đáp về chữ 掰

掰 nghĩa là gì?

掰 (bāi) nghĩa là bẻ ra hoặc tách ra bằng tay; (nghĩa bóng) cắt đứt (mối quan hệ). Đây là chữ thuộc HSK 7.

Cách viết chữ 掰 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 掰 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 掰 thuộc bộ Thủ (手).

Chữ 掰 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 假掰 (gēi bāi) – (Đài Loan) màu mè; 掰开 (bāi kāi) – tách ra; 掰弯 (bāi wān) – bẻ cong; 掰扯 (bāi che) – tranh luận; 掰掰 (bāi bāi) – tạm biệt (từ mượn) (Đài Loan); 掰直 (bāi zhí) – bẻ thẳng.