假掰
[gēi bāi] [假 掰]
(Đài Loan) màu mè; giả tạo; làm bộ làm tịch (từ tiếng Đài Loan, phát âm Tai-lo [ké-pai])
假掰 đọc là gēi bāi, nghĩa là (Đài Loan) màu mè; giả tạo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[gēi bāi] [假 掰]
(Đài Loan) màu mè; giả tạo; làm bộ làm tịch (từ tiếng Đài Loan, phát âm Tai-lo [ké-pai])
假掰 (gēi bāi) nghĩa là (Đài Loan) màu mè; giả tạo.
Viết lần lượt từng chữ 假, 掰 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.