XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

假日 đọc là jià rì, nghĩa là kỳ nghỉ; ngày nghỉ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

假日

[jià rì] [假 日]

kỳ nghỉ; ngày nghỉ

休假或放假的日子

每逢法定假日,各大景区的游客都非常多。

měi féng fǎ dìng jiǎ rì, gè dà jǐng qū de yóu kè dōu fēi cháng duō.

Mỗi dịp ngày nghỉ theo luật định, khách du lịch ở các danh lam thắng cảnh lớn đều rất đông.

节假日期间景区内游客非常多。

jié jià rì qī jiān jǐng qū nèi yóu kè fēi cháng duō.

Trong dịp lễ tết lượng khách trong khu danh thắng rất đông.

假日里的步行街总是十分拥挤。

jiǎ rì lǐ de bù xíng jiē zǒng shì shí fēn yōng jǐ.

Phố đi bộ vào ngày lễ luôn rất đông đúc.

很多商场在节假日都会打折促销。

hěn duō shāng chǎng zài jié jià rì dōu huì dǎ zhé cù xiāo.

Nhiều trung tâm mua sắm giảm giá khuyến mãi vào ngày nghỉ lễ.

Hỏi đáp về từ 假日

假日 nghĩa là gì?

假日 (jià rì) nghĩa là kỳ nghỉ; ngày nghỉ. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 假日 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 假, 日 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 假日?

Thường gặp: 节假日 (jié jià rì) – ngày nghỉ công cộng; 国定假日 (guó dìng jià rì) – ngày lễ quốc gia; 皇冠假日酒店 (huáng guān jià rì jiǔ diàn) – Chuỗi khách sạn Crowne Plaza.