XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

假期 đọc là jià qī, nghĩa là kỳ nghỉ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

假期

[jià qī] [假 期]

kỳ nghỉ

停止工作或学习的时期

你的假期快乐吗?

nǐ de jià qī kuài lè ma?

Kỳ nghỉ của bạn có vui không?

快放假了,你想好假期计划了吗?

kuài fàng jià le, nǐ xiǎng hǎo jià qī jì huà le ma?

Sắp nghỉ rồi, em đã nghĩ xong kế hoạch kỳ nghỉ chưa?

Trong bài: Sắp đến kỳ nghỉ rồi · 快…了 / 就要…了

放假期间,我打算去北京旅游。

fàng jià qī jiān, wǒ dǎ suàn qù běi jīng lǚ yóu.

Trong thời gian nghỉ lễ, tôi dự định đi du lịch Bắc Kinh.

小美,假期过得怎么样?

xiǎo měi, jià qī guò de zěn me yàng?

Tiểu Mỹ, kỳ nghỉ thế nào?

Trong bài: Kể chuyện đi Bắc Kinh · 了 / 过

Hỏi đáp về từ 假期

假期 nghĩa là gì?

假期 (jià qī) nghĩa là kỳ nghỉ. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 假期 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 假, 期 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 假期?

Thường gặp: 公共假期 (gōng gòng jià qī) – kỳ nghỉ lễ chung; 蜜月假期 (mì yuè jià qī) – tuần trăng mật.