XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

定期 đọc là dìng qī, nghĩa là vào các ngày cố định; định kỳ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

定期

[dìng qī] [定 期]

vào các ngày cố định; định kỳ; theo định kỳ

按照一定的时间间隔进行。

医生让我定期来医院检查。

yī shēng ràng wǒ dìng qī lái yī yuàn jiǎn chá.

Bác sĩ bảo tôi định kỳ đến bệnh viện kiểm tra.

có kỳ hạn; định kỳ

有一定期限的

他在银行存了一笔定期存款。

tā zài yín háng cún le yì bǐ dìng qī cún kuǎn.

Anh ấy đã gửi một khoản tiền gửi có kỳ hạn ở ngân hàng.

没错,定期提交实验数据将是强制性要求。

méi cuò, dìng qī tí jiāo shí yàn shù jù jiāng shì qiáng zhì xìng yāo qiú.

Không sai, việc định kỳ nộp số liệu thực nghiệm sẽ là yêu cầu bắt buộc.

Trong bài: Khung pháp lý công nghệ sinh học · 以…为…

汽车需要定期保养才能用得久。

qì chē xū yào dìng qī bǎo yǎng cái néng yòng de jiǔ.

Ô tô cần bảo dưỡng định kỳ mới dùng được lâu.

建议买滤网好拆的,这样定期自己清理很方便。

jiàn yì mǎi lǜ wǎng hǎo chāi de, zhè yàng dìng qī zì jǐ qīng lǐ hěn fāng biàn.

Khuyên cậu mua loại màng lọc dễ tháo lắp, như vậy định kỳ tự vệ sinh rất tiện.

Trong bài: Máy lọc không khí dễ bảo trì · 好 + V

Hỏi đáp về từ 定期

定期 nghĩa là gì?

定期 (dìng qī) nghĩa là vào các ngày cố định; định kỳ. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 定期 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 定, 期 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 定期?

Thường gặp: 不定期 (bù dìng qī) – không định kỳ; 定期储蓄 (dìng qī chǔ xù) – tiền gửi cố định (ngân hàng); 定期存款 (dìng qī cún kuǎn) – tiền gửi cố định.