活期
[huó qī] [活 期]
không kỳ hạn
指银行存款没有固定期限,随时可取。
为了取款方便,他把工资存进了活期账户。
wèi le qǔ kuǎn fāng biàn, tā bǎ gōng zī cún jìn le huó qī zhàng hù.Để thuận tiện rút tiền, anh ấy đã gửi lương vào tài khoản vãng lai.
活期 đọc là huó qī, nghĩa là không kỳ hạn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[huó qī] [活 期]
không kỳ hạn
指银行存款没有固定期限,随时可取。
为了取款方便,他把工资存进了活期账户。
wèi le qǔ kuǎn fāng biàn, tā bǎ gōng zī cún jìn le huó qī zhàng hù.Để thuận tiện rút tiền, anh ấy đã gửi lương vào tài khoản vãng lai.
活期 (huó qī) nghĩa là không kỳ hạn. Đây là từ thuộc HSK 7.
Viết lần lượt từng chữ 活, 期 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 活期存款 (huó qī cún kuǎn) – tiền gửi thanh toán; 活期帐户 (huó qī zhàng hù) – tài khoản vãng lai (trong ngân hàng); 活期贷款 (huó qī dài kuǎn) – khoản vay không kỳ hạn (tức là khoản vay mà người cho vay có thể đòi…; 活期资金 (huó qī zī jīn) – quỹ cho vay luân chuyển.