XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

活期 đọc là huó qī, nghĩa là không kỳ hạn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 活期

活期 nghĩa là gì?

活期 (huó qī) nghĩa là không kỳ hạn. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 活期 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 活, 期 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 活期?

Thường gặp: 活期存款 (huó qī cún kuǎn) – tiền gửi thanh toán; 活期帐户 (huó qī zhàng hù) – tài khoản vãng lai (trong ngân hàng); 活期贷款 (huó qī dài kuǎn) – khoản vay không kỳ hạn (tức là khoản vay mà người cho vay có thể đòi…; 活期资金 (huó qī zī jīn) – quỹ cho vay luân chuyển.