XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

活动 đọc là huó dòng, nghĩa là tập thể dục; di chuyển. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

活动

[huó dòng] [活 动]

tập thể dục; di chuyển; vận hành

运动或走动以活动身体

早上我喜欢活动。

zǎo shàng wǒ xǐ huan huó dòng.

Buổi sáng tôi thích vận động.

hoạt động; sự kiện

指集体或社会性的活动

周末学校有活动。

zhōu mò xué xiào yǒu huó dòng.

Cuối tuần trường có hoạt động.

项、个

那外国人也能参加这些活动吗?

nà wài guó rén yě néng cān jiā zhè xiē huó dòng ma?

Vậy người nước ngoài cũng có thể tham gia các hoạt động này không ạ?

Trong bài: Chuẩn bị đón Tết Nguyên Đán · 快…了

周末这里将举办一场大型活动。

zhōu mò zhè lǐ jiāng jǔ bàn yì chǎng dà xíng huó dòng.

Cuối tuần ở đây sẽ tổ chức một hoạt động quy mô lớn.

对啊,很多大品牌都有活动。

duì a, hěn duō dà pǐn pái dōu yǒu huó dòng.

Đúng thế, rất nhiều thương hiệu lớn đều có chương trình.

Trong bài: Săn hàng giảm giá ngày hội mua sắm · 特别 / 特别是

Hỏi đáp về từ 活动

活动 nghĩa là gì?

活动 (huó dòng) nghĩa là tập thể dục; di chuyển. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 活动 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 活, 动 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 活动?

Thường gặp: 活动家 (huó dòng jiā) – nhà hoạt động; 活动房 (huó dòng fáng) – toà nhà lắp ghép; 体育活动 (tǐ yù huó dòng) – thể thao; 公益活动 (gōng yì huó dòng) – sự kiện từ thiện; 农事活动 (nóng shì huó dòng) – hoạt động nông nghiệp; 太阳活动 (tài yáng huó dòng) – hoạt động vết đen Mặt Trời.