活动中心
[huó dòng zhōng xīn] [活 动 TRUNG 心]
trung tâm hoạt động; lượng từ: 处 (chù)
村里正在修建新的活动中心。
cūn lǐ zhèng zài xiū jiàn xīn de huó dòng zhōng xīn.Làng đang xây dựng trung tâm sinh hoạt mới.
活动中心 đọc là huó dòng zhōng xīn, nghĩa là trung tâm hoạt động; lượng từ: 处 (chù). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[huó dòng zhōng xīn] [活 动 TRUNG 心]
trung tâm hoạt động; lượng từ: 处 (chù)
村里正在修建新的活动中心。
cūn lǐ zhèng zài xiū jiàn xīn de huó dòng zhōng xīn.Làng đang xây dựng trung tâm sinh hoạt mới.
活动中心 (huó dòng zhōng xīn) nghĩa là trung tâm hoạt động; lượng từ: 处 (chù).
Viết lần lượt từng chữ 活, 动, 中, 心 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.