XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

活动中心 đọc là huó dòng zhōng xīn, nghĩa là trung tâm hoạt động; lượng từ: 处 (chù). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

活动中心

[huó dòng zhōng xīn] [活 动 TRUNG 心]

trung tâm hoạt động; lượng từ: 处 (chù)

村里正在修建新的活动中心。

cūn lǐ zhèng zài xiū jiàn xīn de huó dòng zhōng xīn.

Làng đang xây dựng trung tâm sinh hoạt mới.

Hỏi đáp về từ 活动中心

活动中心 nghĩa là gì?

活动中心 (huó dòng zhōng xīn) nghĩa là trung tâm hoạt động; lượng từ: 处 (chù).

Cách viết 活动中心 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 活, 动, 中, 心 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.