XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 活 đọc là huó, nghĩa là sống; còn sống. Thuộc bộ Thủy 水. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

活

[huó]

sống; còn sống; đang sống

生存,有生命

鱼还活着。

yú hái huó zhe.

Con cá vẫn còn sống.

linh hoạt, sống động

生动,不呆板

这孩子脑子很活。

zhè hái zi nǎo zǐ hěn huó.

Đứa trẻ này đầu óc rất linh hoạt.

công việc, việc làm

工作,劳动的活儿

他手里有很多家务活。

tā shǒu lǐ yǒu hěn duō jiā wù huó.

Trong tay anh ấy có rất nhiều việc nhà.

那外国人也能参加这些活动吗?

nà wài guó rén yě néng cān jiā zhè xiē huó dòng ma?

Vậy người nước ngoài cũng có thể tham gia các hoạt động này không ạ?

Trong bài: Chuẩn bị đón Tết Nguyên Đán · 快…了

周末这里将举办一场大型活动。

zhōu mò zhè lǐ jiāng jǔ bàn yì chǎng dà xíng huó dòng.

Cuối tuần ở đây sẽ tổ chức một hoạt động quy mô lớn.

嗯,我逐渐适应了这里的生活。

èn, wǒ zhú jiàn shì yìng le zhè lǐ de shēng huó.

Ừ, mình đã dần thích nghi với cuộc sống ở đây.

Trong bài: Dần thích nghi với cuộc sống mới · 逐渐

Hỏi đáp về chữ 活

活 nghĩa là gì?

活 (huó) nghĩa là sống; còn sống. Đây là chữ thuộc HSK 3.

Cách viết chữ 活 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 活 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 活 thuộc bộ Thủy (水).

Chữ 活 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 活动 (huó dòng) – tập thể dục; 生活 (shēng huó) – sống; 干活儿 (gàn huó r) – biến thể er hoá của 干活 (gàn huó); 快活 (kuài huo) – vui vẻ; 活力 (huó lì) – năng lượng; 活泼 (huó po) – sôi nổi.

Chữ 活: nghĩa, cách viết, từ ghép | XueHanYu