XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

成品 đọc là chéng pǐn, nghĩa là hàng hoá hoàn chỉnh; sản phẩm hoàn chỉnh. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

成品

[chéng pǐn] [成 品]

hàng hoá hoàn chỉnh; sản phẩm hoàn chỉnh

制造加工完成的工业产品。

工厂每天检查成品质量。

gōng chǎng měi tiān jiǎn chá chéng pǐn zhì liàng.

Nhà máy kiểm tra chất lượng thành phẩm mỗi ngày.

比如让游客体验制作并购买成品,从而实现自负盈亏?

bǐ rú ràng yóu kè tǐ yàn zhì zuò bìng gòu mǎi chéng pǐn, cóng ér shí xiàn zì fù yíng kuī?

Ví dụ như cho du khách trải nghiệm chế tác và mua thành phẩm, từ đó tự gánh vác lời lỗ?

Trong bài: Bảo tồn nghề thủ công truyền thống · 值得

这项手工制作过程非常精细,稍有疏忽就会影响成品质量。

zhè xiàng shǒu gōng zhì zuò guò chéng fēi cháng jīng xì, shāo yǒu shū hū jiù huì yǐng xiǎng chéng pǐn zhì liàng.

Quy trình chế tác thủ công này rất tỉ mỉ, sơ suất một chút là sẽ ảnh hưởng đến chất lượng thành phẩm.

Hỏi đáp về từ 成品

成品 nghĩa là gì?

成品 (chéng pǐn) nghĩa là hàng hoá hoàn chỉnh; sản phẩm hoàn chỉnh. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 成品 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 成, 品 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 成品?

Thường gặp: 制成品 (zhì chéng pǐn) – hàng hóa sản xuất; 半成品 (bàn chéng pǐn) – hàng hoá bán thành phẩm; 成品油 (chéng pǐn yóu) – dầu đã tinh chế.